Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

턱

teok

턱이 · 턱을

cằm, hàm

Ví dụ

아빠는 턱에 수염이 많이 났어요.

Bố mình có nhiều râu ở cằm.

Thành phần từ

Lưu ý đồng âm: 턱 còn chỉ gờ, bậc nhô lên, như 문턱 "ngưỡng cửa".

Bạn nên biết

한턱내다 nghĩa là khao, mời mọi người ăn, thường để ăn mừng tin vui.