금연해요 · 금연했어요 · 금연할 거예요 · 금연하세요
bỏ thuốc lá, kiêng hút thuốc
Ví dụ
아버지는 건강 때문에 작년부터 금연하셨어요.
Bố mình đã bỏ thuốc lá từ năm ngoái vì sức khỏe.
Thành phần từ
금 cấm+연 khói
Nghĩa đen là "cấm khói"; riêng 금연 trên biển báo nghĩa là "Cấm hút thuốc". Hán Việt: cấm yên.
Từ liên quan