빼요 · 뺐어요 · 뺄 거예요 · 빼세요
lấy ra, bỏ ra, bớt ra; giảm (cân); trừ
Ví dụ
건강을 위해서 살을 5킬로 뺐어요.
Tôi đã giảm 5 cân vì sức khỏe.
Thành phần từ
Trái nghĩa với 넣다 (cho vào); 빠지다 là cặp "tự rơi ra" của nó.
Bạn nên biết
Rất hữu ích khi gọi món: 오이 빼 주세요 = Cho tôi bỏ dưa chuột ra nhé.