나아요 · 나았어요 · 나을 거예요 · 나으세요 (ㅅ irregular)
khỏi, khỏi bệnh, lành
Ví dụ
약을 먹고 푹 쉬었더니 감기가 다 나았어요.
Tôi uống thuốc và nghỉ ngơi đầy đủ nên đã khỏi cảm hẳn rồi.
Thành phần từ
Từ đồng âm: tính từ 낫다 nghĩa là "tốt hơn (so với)" và chia giống hệt.
Bạn nên biết
Lời chúc quen thuộc khi ai ốm là 빨리 나으세요! = Mau khỏi nhé!
Từ liên quan