다이어트가 · 다이어트를
ăn kiêng (để giảm cân), giảm cân
Ví dụ
여름이 오기 전에 다이어트를 시작했어요.
Tôi đã bắt đầu ăn kiêng trước khi mùa hè đến.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "diet"; trong tiếng Hàn hầu như luôn có nghĩa là ăn kiêng để giảm cân.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
다이어트가 · 다이어트를
ăn kiêng (để giảm cân), giảm cân
Ví dụ
여름이 오기 전에 다이어트를 시작했어요.
Tôi đã bắt đầu ăn kiêng trước khi mùa hè đến.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "diet"; trong tiếng Hàn hầu như luôn có nghĩa là ăn kiêng để giảm cân.