붙여요 · 붙였어요 · 붙일 거예요 · 붙이세요
dán, gắn, đính
Ví dụ
잊어버리지 않으려고 냉장고 문에 메모를 붙였어요.
Tôi dán tờ ghi chú lên cửa tủ lạnh để khỏi quên.
Thành phần từ
Dạng sai khiến của 붙다 "dính, bám".
Bạn nên biết
Phát âm là [부치다] — ㅌ trước 이 biến thành ㅊ (hiện tượng vòm họng hóa).
Từ liên quan