불판이 · 불판을
vỉ nướng, chảo nướng (trên bàn)
Ví dụ
불판 좀 갈아 주세요.
Cho mình đổi vỉ nướng với ạ.
Thành phần từ
판 tấm, bản
불 thuần Hàn "lửa" + 판 gốc Hán "tấm, bản".
Bạn nên biết
Ở quán thịt nướng Hàn, khi bạn yêu cầu, nhân viên sẽ thay vỉ bị cháy miễn phí; 불판을 갈다 là cụm cố định.
Từ liên quan