보정이 · 보정을 · 보정하다 (to retouch)
chỉnh ảnh, sửa ảnh; sự hiệu chỉnh
Ví dụ
사진을 너무 많이 보정해서 제 얼굴 같지 않아요.
Mình chỉnh ảnh nhiều quá nên trông chẳng giống mặt mình nữa.
Thành phần từ
보 bổ sung+정 sửa cho đúng
Nghĩa đen là "bổ sung và chỉnh sửa". Hán Việt: bổ chính.
Bạn nên biết
보정 앱 là ứng dụng chỉnh ảnh. Ngoài ảnh, 보정 속옷 là đồ lót định hình.
Từ liên quan