Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

인절미

injeolmi

인절미가 · 인절미를

injeolmi (bánh nếp lăn bột đậu)

Ví dụ

할머니가 직접 만든 인절미를 보내 주셨어요.

Bà đã gửi cho chúng mình bánh injeolmi bà tự làm.

Thành phần từ

Nguồn gốc chưa rõ; truyền thuyết phổ biến kể vua Injo đặt tên theo một người họ Im (임) đã dâng bánh lên vua.

Bạn nên biết

Hương vị bột đậu nành rang của nó cũng được dùng trong các món tráng miệng hiện đại như 인절미 빙수 và 인절미 토스트.