갈비가 · 갈비를
sườn, galbi (sườn ướp)
Ví dụ
주말에 가족과 함께 갈비를 먹으러 갔어요.
Cuối tuần mình đi ăn sườn nướng cùng gia đình.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "xương sườn"; sườn bò là 소갈비, sườn lợn là 돼지갈비.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
갈비가 · 갈비를
sườn, galbi (sườn ướp)
Ví dụ
주말에 가족과 함께 갈비를 먹으러 갔어요.
Cuối tuần mình đi ăn sườn nướng cùng gia đình.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "xương sườn"; sườn bò là 소갈비, sườn lợn là 돼지갈비.