한강이 · 한강을
sông Hàn
Ví dụ
날씨 좋은 날에는 한강에서 치킨을 시켜 먹어요.
Những hôm trời đẹp, tụi mình gọi gà rán ra bờ sông Hàn ăn.
Thành phần từ
한 Hán (ghi âm "lớn")+강 sông
Chữ Hán 漢 thường được giải thích là cách ghi từ thuần Hàn 한 "lớn". Nó không phải chữ 韓 "Hàn Quốc". Hán Việt: Hán giang.
Bạn nên biết
Dã ngoại ở công viên ven sông (한강공원), gọi gà rán giao tận bờ sông, là nét đặc trưng của Seoul.
Từ liên quan