불가능해요 · 불가능했어요 · 불가능한 (+noun)
không thể, bất khả thi
Ví dụ
혼자서 이 일을 하루에 끝내는 것은 불가능해요.
Một mình làm xong việc này trong một ngày là không thể.
Thành phần từ
불 không+가 có thể+능 năng lực
불- = "không" (Hán Việt: bất), tiền tố bạn sẽ gặp nhiều: 불편, 불안, 불가능.
Bạn nên biết
Trước ㄷ hoặc ㅈ, tiền tố này biến thành 부-, như 부족 "thiếu" và 부당 "bất công".
Từ liên quan