Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

분실물

bunsilmul

분실물이 · 분실물을

đồ thất lạc, đồ bị mất

Ví dụ

지하철에서 잃어버린 가방을 분실물 센터에서 찾았어요.

Mình đã tìm lại được chiếc túi bỏ quên trên tàu điện ngầm ở trung tâm đồ thất lạc.

Thành phần từ

분 rối, tản mát실 mất물 vật

Nghĩa đen là "vật bị mất". Hán Việt: phân thất vật ("thất" như trong "thất lạc").

Bạn nên biết

분실물 센터 là phòng giữ đồ thất lạc, có ở ga tàu điện ngầm và sân bay.