분실물이 · 분실물을
đồ thất lạc, đồ bị mất
Ví dụ
지하철에서 잃어버린 가방을 분실물 센터에서 찾았어요.
Mình đã tìm lại được chiếc túi bỏ quên trên tàu điện ngầm ở trung tâm đồ thất lạc.
Thành phần từ
분 rối, tản mát+실 mất+물 vật
Nghĩa đen là "vật bị mất". Hán Việt: phân thất vật ("thất" như trong "thất lạc").
Bạn nên biết
분실물 센터 là phòng giữ đồ thất lạc, có ở ga tàu điện ngầm và sân bay.
Từ liên quan