시민이 · 시민을
người dân thành phố, thị dân, công dân
Ví dụ
주말에 많은 시민들이 광장에 모였어요.
Cuối tuần, rất nhiều người dân đã tập trung ở quảng trường.
Thành phần từ
시 thành phố+민 dân
Nghĩa đen là "người thành phố". Hán Việt: thị dân.
Bạn nên biết
시민 là cư dân của thành phố hoặc công dân theo nghĩa xã hội; 국민 là nhân dân cả một quốc gia.
Từ liên quan