부쳐요 · 부쳤어요 · 부칠 거예요 · 부치세요
gửi (thư, bưu kiện); rán (bánh)
Ví dụ
어제 우체국에 가서 고향에 소포를 부쳤어요.
Hôm qua mình ra bưu điện gửi bưu kiện về quê.
Thành phần từ
Từ đồng âm: 전을 부치다 nghĩa là "rán bánh jeon".
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 붙이다 "dán, gắn" — cùng phát âm [부치다].
Từ liên quan