밟아요 · 밟았어요 · 밟을 거예요 · 밟으세요
giẫm, dẫm lên
Ví dụ
지하철에서 다른 사람의 발을 밟았어요.
Mình giẫm phải chân người khác trên tàu điện ngầm.
Bạn nên biết
Phát âm là [밥따], nhưng 밟아요 là [발바요] — ㄹ trở lại trước nguyên âm.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
밟아요 · 밟았어요 · 밟을 거예요 · 밟으세요
giẫm, dẫm lên
Ví dụ
지하철에서 다른 사람의 발을 밟았어요.
Mình giẫm phải chân người khác trên tàu điện ngầm.
Bạn nên biết
Phát âm là [밥따], nhưng 밟아요 là [발바요] — ㄹ trở lại trước nguyên âm.
Từ liên quan