부자연스러워요 · 부자연스러웠어요 · 부자연스러운 (+noun) (ㅂ irregular)
không tự nhiên, gượng gạo, ngượng
Ví dụ
사진 속 웃음이 좀 부자연스러워요.
Nụ cười trong ảnh trông hơi gượng.
Thành phần từ
부 không+자 tự+연 như thế
부- "không" + 자연스럽다 "tự nhiên". Hán Việt: bất tự nhiên.
Bạn nên biết
Khi nói chuyện, 어색하다 phổ biến hơn cho tình huống ngượng ngùng; 부자연스럽다 mang tính miêu tả hơn.
Từ liên quan