기술적이에요 · 기술적인 (+noun) · 기술적으로
thuộc về kỹ thuật, về mặt kỹ thuật
Ví dụ
기술적인 문제 때문에 방송이 잠시 멈췄습니다.
Do sự cố kỹ thuật, chương trình phát sóng đã tạm dừng.
Thành phần từ
기 kỹ năng+술 thuật, phương pháp+적 tính, mang tính
Nghĩa đen là "thuộc về kỹ năng và phương pháp". Hán Việt: kỹ thuật đích ("mang tính kỹ thuật").
Từ liên quan