Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

복숭아

boksunga [복쑹아]

복숭아가 · 복숭아를

quả đào

Ví dụ

여름에는 달고 맛있는 복숭아가 많이 나와요.

Mùa hè có rất nhiều đào ngọt và ngon.

Thành phần từ

Hoa đào là 복숭아꽃, hay theo lối văn thơ là 복사꽃.

Bạn nên biết

Phát âm là [복쑹아] — âm căng sau ㄱ.