닭이 · 닭을
gà (con gà và thịt gà)
Ví dụ
오늘 저녁에는 닭을 넣고 국을 끓였어요.
Tối nay mình nấu canh với gà.
Thành phần từ
Ẩn trong từ 달걀 "trứng", từ 닭의 알, "trứng của gà".
Bạn nên biết
Đọc riêng là [닥], nhưng 닭이 đọc là [달기] — ㄹ xuất hiện lại trước nguyên âm.
Từ liên quan