고구마가 · 고구마를
khoai lang
Ví dụ
겨울에 따뜻한 고구마를 먹으면 정말 맛있어요.
Mùa đông ăn khoai lang nóng ngon thật sự.
Thành phần từ
Có lẽ từ một từ địa phương tiếng Nhật chỉ khoai lang, du nhập vào Hàn Quốc thế kỷ 18.
Bạn nên biết
Tiếng lóng: câu chuyện kiểu 고구마 là chuyện diễn biến chậm đến bực mình, như ăn khoai lang khô mà không có nước.
Từ liên quan