감이 · 감을
quả hồng
Ví dụ
가을에는 감나무에 감이 많이 열려요.
Mùa thu cây hồng trĩu quả.
Thành phần từ
Chú ý từ đồng âm: 감 còn có nghĩa "cảm giác, linh cảm" (Hán Việt: cảm), như 감이 좋다 "có linh cảm tốt".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
감이 · 감을
quả hồng
Ví dụ
가을에는 감나무에 감이 많이 열려요.
Mùa thu cây hồng trĩu quả.
Thành phần từ
Chú ý từ đồng âm: 감 còn có nghĩa "cảm giác, linh cảm" (Hán Việt: cảm), như 감이 좋다 "có linh cảm tốt".
Từ liên quan