방송국이 · 방송국을
đài truyền hình, đài phát thanh
Ví dụ
제 꿈은 방송국에서 피디로 일하는 거예요.
Ước mơ của mình là làm đạo diễn chương trình (PD) ở đài truyền hình.
Thành phần từ
방 thả, phát+송 gửi+국 cục, sở
-국 = cục, sở: 방송국, 우체국. Hán Việt: phóng tống cục.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
방송국이 · 방송국을
đài truyền hình, đài phát thanh
Ví dụ
제 꿈은 방송국에서 피디로 일하는 거예요.
Ước mơ của mình là làm đạo diễn chương trình (PD) ở đài truyền hình.
Thành phần từ
-국 = cục, sở: 방송국, 우체국. Hán Việt: phóng tống cục.
Từ liên quan