병상이 · 병상을
giường bệnh
Ví dụ
그는 병상에서도 일을 놓지 않았습니다.
Ngay cả trên giường bệnh, ông ấy vẫn không ngừng làm việc.
Thành phần từ
병 bệnh+상 giường
Nghĩa đen là "giường bệnh". Hán Việt: bệnh sàng.
Bạn nên biết
Còn dùng để chỉ số giường của bệnh viện: 병상이 부족하다 nghĩa là thiếu giường bệnh.
Từ liên quan