베이비붐세대가 · 베이비붐세대를
thế hệ bùng nổ dân số, thế hệ baby boomer
Ví dụ
베이비붐세대가 은퇴하면서 노동력이 줄고 있습니다.
Khi thế hệ bùng nổ dân số nghỉ hưu, lực lượng lao động đang giảm dần.
Thành phần từ
세 đời+대 thời đại
Từ tiếng Anh "baby boom" + 세대 "thế hệ" (Hán Việt: thế đại); ở Hàn Quốc chỉ những người sinh khoảng 1955–1963.