Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

연대의식

yeondaeuisik [연대이식]

연대의식이 · 연대의식을

tinh thần đoàn kết, ý thức gắn bó

Ví dụ

같은 어려움을 겪으면서 노동자들 사이에 연대의식이 생겼어요.

Cùng trải qua khó khăn đã tạo nên tinh thần đoàn kết giữa những người lao động.

Thành phần từ

연 nối대 dải의 ý식 biết

Nghĩa đen là "ý thức như được buộc chung một dải" — con người gắn kết vì một mục tiêu chung (Hán Việt: liên đới ý thức).