Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

MZ세대

emjisedae

MZ세대가 · MZ세대를

thế hệ MZ (Millennials và Gen Z)

Ví dụ

MZ세대는 회식보다 개인 시간을 더 중요하게 생각해요.

Thế hệ MZ coi trọng thời gian riêng hơn các buổi liên hoan công ty.

Thành phần từ

세 đời, thế hệ대 thời đại

M là Millennials + Z là Generation Z + 세대 "thế hệ" (世代, Hán Việt: thế đại).

Bạn nên biết

Đọc là 엠지 세대. Nhãn do Hàn Quốc tự đặt, dùng rất nhiều trong truyền thông và tiếp thị cho những người sinh khoảng từ đầu thập niên 1980 đến đầu thập niên 2010; nhiều người trẻ không thích bị gộp chung như vậy.