대통령이 · 대통령을
tổng thống
Ví dụ
한국의 대통령은 5년마다 국민이 직접 뽑습니다.
Ở Hàn Quốc, người dân trực tiếp bầu tổng thống 5 năm một lần.
Thành phần từ
대 lớn+통 thống nhất, cai quản+령 thống lĩnh
Nghĩa đen là "vị thống lĩnh lớn". Hán Việt: đại thống lĩnh (tiếng Việt nói "tổng thống").
Bạn nên biết
Phát âm là [대통녕]: ㄹ sau ㅇ thành ㄴ. Với chủ tịch, giám đốc công ty, dùng 사장 hoặc 회장.
Từ liên quan