한산해요 · 한산했어요 · 한산한 (+noun)
vắng vẻ, thưa người, không đông đúc
Ví dụ
평일 오전이라서 그런지 백화점이 아주 한산해요.
Chắc vì là sáng ngày thường nên trung tâm thương mại rất vắng vẻ.
Thành phần từ
한 nhàn rỗi+산 tản mát
Nghĩa đen là “nhàn và tản mát”. Hán Việt: nhàn tản (tiếng Việt dùng cho người “thong dong”; tiếng Hàn dùng cho nơi chốn vắng người).
Bạn nên biết
Dùng cho nơi ít người: 거리가 한산하다, 도로가 한산하다.
Từ liên quan