피로가 · 피로를
sự mệt mỏi, mệt nhọc
Ví dụ
요즘 일이 많아서 피로가 많이 쌓였어요.
Dạo này nhiều việc quá nên mệt mỏi tích tụ nhiều.
Thành phần từ
피 mệt+로 lao lực
Nghĩa đen là "mệt vì lao lực". Hán Việt: bì lao ("lao" như trong "lao lực").
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
피로가 · 피로를
sự mệt mỏi, mệt nhọc
Ví dụ
요즘 일이 많아서 피로가 많이 쌓였어요.
Dạo này nhiều việc quá nên mệt mỏi tích tụ nhiều.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "mệt vì lao lực". Hán Việt: bì lao ("lao" như trong "lao lực").
Từ liên quan