Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

버선

beoseon

버선이 · 버선을

beoseon (tất truyền thống của Hàn Quốc)

Ví dụ

한복을 입을 때는 하얀 버선을 신어요.

Khi mặc hanbok, người ta đi tất beoseon màu trắng.

Thành phần từ

Mũi tất cong lên, gọi là 버선코, là hình ảnh kinh điển để ví với mái hiên cong của nhà hanok.

Bạn nên biết

Giống 양말, từ này đi với 신다: 버선을 신다.