대청마루가 · 대청마루를
đại sảnh lát gỗ (gian giữa của nhà hanok)
Ví dụ
여름에는 대청마루에 앉아서 수박을 먹었어요.
Mùa hè, chúng tôi ngồi ở gian sảnh lát gỗ và ăn dưa hấu.
Thành phần từ
대 lớn+청 sảnh
대청 (đại sảnh) + từ thuần Hàn 마루 (sàn gỗ): gian giữa thoáng mát của nhà hanok. Hán Việt của 대청: đại sảnh.