사랑방이 · 사랑방을
sarangbang (phòng đọc sách và tiếp khách của chủ nhà trong hanok); nơi tụ họp
Ví dụ
할아버지는 사랑방에서 손님들과 이야기를 나누셨어요.
Ông tôi trò chuyện với khách trong phòng sarangbang.
Thành phần từ
사 nhà trọ, quán+랑 hành lang+방 phòng
Không phải "phòng tình yêu": 사랑 ở đây là từ Hán Hàn chỉ gian ngoài (xá lang), không liên quan đến từ thuần Hàn 사랑 (yêu).
Bạn nên biết
Nghĩa bóng là nơi tụ tập của người dân, ví dụ 동네 사랑방 là chỗ hàng xóm hay tụ họp.