Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

비녀

binyeo

비녀가 · 비녀를

binyeo (trâm cài tóc truyền thống)

Ví dụ

할머니는 머리를 쪽 찌고 비녀를 꽂으셨어요.

Bà tôi búi tóc lên rồi cài trâm.

Thành phần từ

Trâm của phụ nữ đã có chồng, cài xuyên qua búi tóc (쪽머리); trâm bằng ngọc và bạc được ưa chuộng.

Bạn nên biết

Động từ đi kèm là 꽂다 (cắm, cài): 비녀를 꽂다.