비녀가 · 비녀를
binyeo (trâm cài tóc truyền thống)
Ví dụ
할머니는 머리를 쪽 찌고 비녀를 꽂으셨어요.
Bà tôi búi tóc lên rồi cài trâm.
Thành phần từ
Trâm của phụ nữ đã có chồng, cài xuyên qua búi tóc (쪽머리); trâm bằng ngọc và bạc được ưa chuộng.
Bạn nên biết
Động từ đi kèm là 꽂다 (cắm, cài): 비녀를 꽂다.