배탈이 · 배탈을
đau bụng, rối loạn tiêu hóa
Ví dụ
어제 찬 음식을 너무 많이 먹어서 배탈이 났어요.
Hôm qua tôi ăn quá nhiều đồ lạnh nên bị đau bụng.
Thành phần từ
탈 trục trặc
배 (bụng) + 탈 (trục trặc, sự cố): "bụng có chuyện".
Bạn nên biết
Hầu như luôn xuất hiện trong cụm 배탈이 나다, "bị đau bụng".
Từ liên quan