Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

배탈

baetal

배탈이 · 배탈을

đau bụng, rối loạn tiêu hóa

Ví dụ

어제 찬 음식을 너무 많이 먹어서 배탈이 났어요.

Hôm qua tôi ăn quá nhiều đồ lạnh nên bị đau bụng.

Thành phần từ

탈 trục trặc

배 (bụng) + 탈 (trục trặc, sự cố): "bụng có chuyện".

Bạn nên biết

Hầu như luôn xuất hiện trong cụm 배탈이 나다, "bị đau bụng".