배탈이 났어요 (I have an upset stomach) · 배탈이 날 것 같아요 (I think my stomach will act up)
bị đau bụng, bị rối loạn tiêu hóa
Ví dụ
길에서 산 음식을 먹고 배탈이 났어요.
Tôi ăn đồ mua ngoài đường xong thì bị đau bụng.
Thành phần từ
탈 trục trặc
Nghĩa đen là "bụng phát ra trục trặc".
Bạn nên biết
Dùng thì quá khứ để nói tình trạng hiện tại: 배탈이 났어요 nghĩa là bạn đang bị đau bụng.