열이 나요 · 열이 났어요; 열이 많이 나다 (to have a high fever)
bị sốt, lên cơn sốt
Ví dụ
아이가 밤새 열이 나서 병원에 갔어요.
Con tôi sốt cả đêm nên chúng tôi đã đi bệnh viện.
Thành phần từ
열 nhiệt, nóng
Nghĩa đen là "nhiệt phát ra". Hán Việt: nhiệt (như "nhiệt độ").
Từ liên quan