배제해요 · 배제했어요 · 배제할 거예요 · 배제하세요
loại trừ, gạt bỏ
Ví dụ
사고 가능성을 완전히 배제할 수는 없어요.
Không thể loại trừ hoàn toàn khả năng xảy ra tai nạn.
Thành phần từ
배 đẩy ra+제 trừ bỏ
Nghĩa đen là "đẩy ra và trừ bỏ". Hán Việt: bài trừ (排除) — nhưng tiếng Hàn nghĩa là "loại trừ", nhẹ hơn "bài trừ".
Bạn nên biết
Cụm thông dụng: 가능성을 배제할 수 없다 "không thể loại trừ khả năng".
Từ liên quan