방치해요 · 방치했어요 · 방치할 거예요 · 방치하세요
bỏ mặc, bỏ bê, để mặc
Ví dụ
고장 난 자전거가 몇 달째 길에 방치되어 있어요.
Chiếc xe đạp hỏng bị bỏ mặc ngoài đường mấy tháng nay.
Thành phần từ
방 buông+치 đặt
Nghĩa đen là "đặt xuống rồi buông". Hán Việt: phóng trí.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
방치해요 · 방치했어요 · 방치할 거예요 · 방치하세요
bỏ mặc, bỏ bê, để mặc
Ví dụ
고장 난 자전거가 몇 달째 길에 방치되어 있어요.
Chiếc xe đạp hỏng bị bỏ mặc ngoài đường mấy tháng nay.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đặt xuống rồi buông". Hán Việt: phóng trí.
Từ liên quan