미세 먼지가 · 미세 먼지를
bụi mịn
Ví dụ
오늘은 미세 먼지가 많으니까 마스크를 쓰세요.
Hôm nay bụi mịn nhiều nên hãy đeo khẩu trang nhé.
Thành phần từ
미 nhỏ bé+세 mịn, mảnh
미세 "nhỏ mịn" (Hán Việt: vi tế) + từ thuần Hàn 먼지 "bụi".
Bạn nên biết
Người Hàn xem dự báo 미세 먼지 hằng ngày; 미세 먼지가 나쁨 nghĩa là chất lượng không khí kém.
Từ liên quan