반납해요 · 반납했어요 · 반납할 거예요 · 반납하세요
trả lại (đồ đã mượn)
Ví dụ
도서관 책을 내일까지 반납해야 해요.
Mình phải trả sách thư viện trước ngày mai.
Thành phần từ
반 trả về+납 nộp
Nghĩa đen là "trả về và nộp". Hán Việt: phản nạp.
Bạn nên biết
Phát âm là [반나파다]; dùng chuẩn cho sách thư viện, đồ thuê; 반환하다 trang trọng hoặc mang tính pháp lý hơn.
Từ liên quan