방해가 · 방해를
sự cản trở, quấy rầy, làm phiền
Ví dụ
공사 소음이 공부에 방해가 돼요.
Tiếng ồn công trình làm cản trở việc học của mình.
Thành phần từ
방 cản+해 hại
Nghĩa đen là "cản và hại". Hán Việt: phương hại (tiếng Việt "phương hại" là gây hại; ở đây nghĩa là "cản trở").
Từ liên quan