꼬르륵 소리가 나다 · 꼬르륵거리다
ọc ọc, sôi bụng (bụng đói)
Ví dụ
배고파서 배에서 꼬르륵 소리가 나요.
Đói quá nên bụng tôi kêu ọc ọc.
Thành phần từ
의성어 (từ tượng thanh) chỉ tiếng bụng sôi, hoặc tiếng chất lỏng chảy qua chỗ hẹp.
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng 배에서 꼬르륵 소리가 나다; nói 배가 꼬르륵거리다 cũng được.
Từ liên quan