반성이 · 반성을
sự tự kiểm điểm, tự xem xét lại (lỗi của mình)
Ví dụ
실수를 한 후에는 반성이 필요해요.
Sau khi mắc lỗi, cần phải tự kiểm điểm.
Thành phần từ
반 quay lại+성 xét
Nghĩa đen là "quay lại xét" bản thân. Hán Việt: phản tỉnh.
Bạn nên biết
반성 là rút kinh nghiệm từ lỗi lầm; 후회 chỉ là ước gì mình đã không làm.