추진해요 · 추진했어요 · 추진할 거예요 · 추진하세요
thúc đẩy, xúc tiến, triển khai (dự án, kế hoạch)
Ví dụ
시는 새로운 공원 건설을 추진하고 있습니다.
Thành phố đang xúc tiến việc xây dựng công viên mới.
Thành phần từ
추 đẩy+진 tiến
Nghĩa đen là "đẩy và tiến lên". Hán Việt: thôi tiến.
Từ liên quan