바가지를 써요 · 바가지를 썼어요 · 바가지를 씌우다 (to rip someone off) (ㅡ drops)
bị chặt chém, bị hét giá
Ví dụ
관광지에서 택시를 탔다가 바가지를 썼어요.
Mình đi taxi ở khu du lịch và bị chặt chém.
Thành phần từ
바가지 = cái gáo làm từ quả bầu; không rõ vì sao nó mang nghĩa "chặt chém".
Bạn nên biết
Người bán "chụp" nó lên bạn: 상인이 관광객에게 바가지를 씌웠어요 (người bán đã chặt chém khách du lịch).
Từ liên quan