무릎을 꿇어요 · 무릎을 꿇었어요
quỳ gối; khuất phục, đầu hàng, chịu thua
Ví dụ
우리 팀은 결승전에서 강한 상대에게 무릎을 꿇었어요.
Đội mình đã chịu thua trước đối thủ mạnh trong trận chung kết.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "gập đầu gối"; quỳ gối thể hiện sự xin lỗi hoặc thất bại.
Bạn nên biết
Phát âm là [꿀타]: ㅎ trong ㅀ kết hợp với ㄷ thành âm bật hơi ㅌ.
Từ liên quan