목이 빠지게 기다려요 · 목이 빠지게 기다렸어요
chờ dài cổ, ngóng trông
Ví dụ
할머니는 손자가 오기를 목이 빠지게 기다리셨어요.
Bà chờ dài cổ cháu trai về.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "chờ đến rời cả cổ" vì cứ vươn cổ ra ngóng. Tiếng Việt cũng nói "chờ dài cổ".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
목이 빠지게 기다려요 · 목이 빠지게 기다렸어요
chờ dài cổ, ngóng trông
Ví dụ
할머니는 손자가 오기를 목이 빠지게 기다리셨어요.
Bà chờ dài cổ cháu trai về.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "chờ đến rời cả cổ" vì cứ vươn cổ ra ngóng. Tiếng Việt cũng nói "chờ dài cổ".