발을 빼요 · 발을 뺐어요
rút chân ra, rút lui (khỏi việc gì)
Ví dụ
문제가 생기자 그는 그 사업에서 발을 뺐어요.
Khi có vấn đề, anh ấy đã rút chân khỏi vụ kinh doanh đó.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "rút chân ra" khỏi việc gì đó. Tiếng Việt cũng nói "rút chân".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
발을 빼요 · 발을 뺐어요
rút chân ra, rút lui (khỏi việc gì)
Ví dụ
문제가 생기자 그는 그 사업에서 발을 뺐어요.
Khi có vấn đề, anh ấy đã rút chân khỏi vụ kinh doanh đó.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "rút chân ra" khỏi việc gì đó. Tiếng Việt cũng nói "rút chân".