발을 끊어요 · 발을 끊었어요
không lui tới nữa, chấm dứt qua lại
Ví dụ
그 일 이후로 그는 술집에 발을 끊었어요.
Từ sau chuyện đó, anh ấy không bén mảng đến quán rượu nữa.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cắt đứt bước chân" đến một nơi.
Bạn nên biết
Phát âm là [끈타]: ㅎ làm ㄷ phía sau bật hơi.