Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4cụm từ

발을 끊다

bareul kkeunta [바를 끈타]

발을 끊어요 · 발을 끊었어요

không lui tới nữa, chấm dứt qua lại

Ví dụ

그 일 이후로 그는 술집에 발을 끊었어요.

Từ sau chuyện đó, anh ấy không bén mảng đến quán rượu nữa.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "cắt đứt bước chân" đến một nơi.

Bạn nên biết

Phát âm là [끈타]: ㅎ làm ㄷ phía sau bật hơi.